1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

tiếng hoa giao tiếp :Phân biệt 彼此,互相,相互

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Trong khi tiếng hoa giao tiếp mình tin chắc rằng những các bạn sẽ có thắc mắc là sao từ này cùng nghĩa từ kia nhưng sao lại không thay thế cho nhau được. xuất phát từ giờ, chúng ta sẽ cùng nhau phân biệt một vài từ có nghĩa giống nhau các phương pháp sử dụng không giống nhau thường gặp trong khi học tiếng Trung nhé! trước tiên chúng ta phân biệt 彼此,互相,相互 nhé

    [​IMG]



    1. 彼此 ( bǐ cǐ )
    Từ tính
    Đại từ(代词)
    Ý nghĩa
    (chỉ bạn, tôi, đôi bên, cái này cái kia.)
    (thể hiện ý nghĩa hai bên ngang hàng nhau, dùng hình thức trùng điệp)
    “彼此” là đại từ, có thể làm chủ ngữ hoặc định ngữ, hình thức trùng điệp là “彼此彼此”.
    Từ ngữ phối hợp
    彼此尊重( bǐ cǐ zūn zhòng ): tôn trọng lẫn nhau /彼此了解 ( bǐ cǐ liáo jiě ) : hiểu nhau/彼此协商 ( bǐ cǐ xié shāng ) : hiệp thương lẫn nhau /不分彼此 ( bù fēn bǐ cǐ ) : không phân lẫn nhau /彼此的观点 ( bǐ cǐ de guān diǎn ) : quan điểm của nhau /彼此之间有矛盾( bǐ cǐ zhī jiān yǒu máo dùn ) : mâu thuẫn lẫn nhau
    Ví dụ
    他们在一起生活了几年,彼此之间的感情很深。
    Tāmen zai yì qǐ sheng huó le jǐ nián , bǐ cǐ zhī jiān de gǎn qíng hěn shēn .
    (Họ sống với nhau mấy năm rồi, có tình cảm rất sâu sắc với nhau)

    2. 互相 ( hù xiāng )
    Từ tính
    Phó từ(副词)
    Ý nghĩa
    (quan hệ, đối xử với nhau)
    Từ ngữ phối hợp
    互相关系 ( hù xiāng guān xi ) : quan hệ tương hỗ / 互相爱护( hù xiāng ài hù ) : yêu thương lẫn nhau / 互相帮助 ( hù xiāng bang zhù ) : giúp đỡ lẫn nhau / 互相鼓励 ( hù xiāng gǔ lì ) : cổ vũ lẫn nhau/ 互相信任 ( hù xiāng xìn rèn ) :
    Ví dụ
    他们彼此尊重,工作上互相支持。
    Tāmen bǐ cǐ zūn zhòng , gong zuò shàng hù xiāng zhī chí
    (Họ tôn trọng lẫn nhau, cùng nhau tích cực làm việc)3. 相互 ( hù xiāng )
    Từ tính
    Hình dung từ(形容词)
    Ý nghĩa
    (quan hệ đối xử với nhau)
    Từ ngữ phối hợp
    相互联系 ( xiāng hù guān xì ) : liên hệ lẫn nhau/相互交往 ( xiāng hù jiāo wǎng ) : qua lại lẫn nhau /相互影响 ( xiāng hù yǐng xiǎng ) : ảnh hưởng lẫn nhau/相互关心 ( xiāng hù guān xīn ) : quan tâm nhau /相互利用 ( xiāng hù lì yòng ) : lợi dụng lẫn nhau
    Vi dụ
    我们是好朋友,经常来往,相互很了解。
    Wǒmen shì hǎo péng yòu , jīng cháng lái wǎng , hù xiāng hěn liáo jiě .
    (Chúng tôi là bạn tốt của nhau, thường xuyên qua lại nên rất hiểu nhau.)

    Khóa học tiếng hoa giao tiếp tại trung tâm tiếng Hoa Chinese dành cho đối tượng học viên bắt đầu xúc tiếp với tiếng trung. Đây sẽ là những tiếp xúc Đầu tiên của người học với tiếng Trung.
     
  2. phugiatp2017

    phugiatp2017 New Member


    Chúng tôi chuyên nhập khẩu, cung cấp phụ gia và hóa chất dùng trong công nghiệp, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nuôi trồng thủy sản.

    Hiện tại chúng tôi đang có sản phẩm Clorin dùng trong nuôi trồng thủy sản.
    CLORIN
    Tính chất: Dạng bột màu trắng

    Quy cách: 45 kg/thùng mẫu mã đẹp.

    Nhà cung cấp: NANKAI

    Xuất xứ: Nhật Bản

    Công dụng của Clorin

    - Trong y học: sát trùng vết thương, chất gây mê chloroform (CHCl3).

    - Trong công nghệ hóa học: dùng trong nước sơn, chất hòa tan, chất tạo bọt, thuốc trừ sâu, hóa chất chống đong

    - Xử lý nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và khu đô thị. Trong thủy sản:

    + Tẩy trùng ao, hồ, trang thiết bị, dụng cụ…

    + Diệt vi khuẩn, virus, tảo, phiêu sinh vật trong môi trường nước.

    + Oxy hóa các vật chất hữu cơ và mầm bệnh ngoại lai trong sản xuất giống.

    - Trong ao nuôi tôm, cá việc sử dụng chlorine trực tiếp để khử trùng, loại bỏ chất hữu cơ hay amoniac mang lại hiệu quả không cao và thường gây độc cho đối tượng nuôi nếu lượng Clo sử dụng quá nhiều.

    Các phụ gia hóa chất khác ngoài Clorin

    - Thức ăn chăn nuôi, thủy sản: Sodium Bicarbonate, L-Lysine 98,5%, Dextrose Monohydrate ,…

    - Thực phẩm: Sobitol nước, sobitol bột, Sodium benzoate, Bột bắp, Calcium chloride, Bột bắp biến tính, Leval CA100, Maltose dextrin DE 10-15, Sodium metabisulphite,…

    Hàng nhập nguyên kiện + chất lượng đảm bảo + Giá cạnh tranh, ưu đãi khi mua số lượng lớn.

    Mọi chi tiết xin liên hệ Mr Đạt 0919758199

    Công ty TNHH Kiến Vương

    Địa chỉ: Lô 22, Đường số 7, KCN Tân Tạo, Tân Tạo A, Bình Tân, HCM

    SĐT/ZALO: 0919758199 – Skype: Biilbuck - Email: tiendat@kienvuong.com

    Giá và thông tin chi tiết sản phẩm:
    http://bicarz.blogspot.com/ - https://www.facebook.com/bicarz0919758199/
     

Chia sẻ trang này