1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

tiếng hoa giao tiếp cấp tốc các cấu trúc phức tạp không phải ai cũng biết ( p3 )

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Hai bài hoc tieng hoa giao tiep cap toc vừa qua trung tâm tiếng Trung Quốc chinese đã chia sẻ cho một vài mọi người Có thể nói là gần hết phần một vài cấu trúc phức tạp trong khi dịch tiếng Hoa rồi đấy nhé. Không biết qua hai bài học vừa rồi, các các bạn đã nắm vững được bao nhiêu phần rồi? Khi học dịch ngoài yêu cầu vốn từ vựng tiếng Trung Hoa ra những bạn còn phải biết thêm các cấu trúc đặc biệt là phải nhớ các cấu trúc dịch khó để còn vận dụng , như vậy phần chuyển dịch của mọi người mới giống cách nói của người Trung Hoa . Hôm nay mình xin chia sẻ tiếp những cấu trúc dịch khó kinh điển để bạn cùng học nhé.

    [​IMG]

    20, A tỉ lệ nghịc(thuận) với B
    A与B构成反(正)比例 A yǔ B gòu chéng fǎn ( zhèng ) bǐ lì

    21, bù thiếu hụt…
    弥补…短缺 mí bǔ …. Duǎn quē

    22, thảo luận vấn đề…
    就…问题进行讨论 jiù … wèn tí jìn xíng tǎo lùn

    23, trút trách nhiệm cho…(người khác)
    把/将…责任推到(别人) bǎ / jiāng …. zé rèn tuī dào ( bié rén )

    25, tính riêng trong năm (thời kỳ)…
    仅在…年(时期)jìn zài …. Nián ( shí qī )

    26, tạo ra những tiền đề, nền móng…để…
    奠定…基础以… diàn dìng …. jī chǔ bǐ
    打下….基础…. dǎ xià …. jī chǔ ….
    创造…基础… chuāng zào …. jī chǔ

    27, thực hiện chính sách…
    落实/实施/实现…政策 luò shí / shí shí / shí xiàn …. Zhèng cè
    28, ban hành chính sách…
    出台/颁布…政策chū tái / bān bù …. Zhèng cè

    29,trả giá
    付出…代价 fù chū …. Dài jià

    30, chuyển trọng điểm… sang…
    把…重点转到…上来 bǎ … zhòng diǎn zhuǎn dào … shàng lái

    31, cam kết (nhận lời )
    许下…承诺 xǔ xià …. Chéng nuò

    32, nhận lời mời…
    应…邀请 yìng …. Yāo qǐng

    Nhận lời mời đến dự应邀出席 yìng yāo chū xí
    Nhận lời mời đi đến应邀前往 yìng yāo qián wǎng
    Nhận lời mời dự lễ应邀观礼 yìng yāo guān lǐ

    33, thu hẹp khoảng cách
    缩小/缩短…差距/距离 suō xiǎo / suō duǎn …. chà jù / jù lí
    收缩…范围 shōu suō … fàn wéi

    34, đánh đổi lấy…
    以…为代价 yǐ … wéi dài jià

    35, áp đặt …cho…
    把/将…强加给/强加于… bǎ / jiāng …. Qiáng jiā gěi / qiáng jiā yú ….

    36,(cuối cùng) thực hiện nguyện vọng
    (终于)实现…愿望 ( zhōng yú ) shí xiàn … yuàn wàng
    了却…愿望 liǎo què …. yuàn wàng

    Những cấu trúc tiếng Trung này đều là những cấu trúc kinh điển đấy nhé. Là người học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc thì biết càng nhiều từ vựng và cấu trúc thì càng thuận lợi cho việc dịch thuật đấy.
     

Chia sẻ trang này