1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

Học tiếng Trung với “听说tīng shuō,据说jù shuō,传说chuán shuō”

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Các bài học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc trước chúng ta đã học quá nhiều từ vựng,rất nhiều cấu trúc hay và thường sử dụng trong cả văn nói , văn viết các bạn có chăm chỉ học hết được không? Hôm nay mình tiếp tục gửi đến các bạn 3 mẫu câu “听说 tīng shuō,据说 jù shuō,传说 chuán shuō” đều có nét nghĩa như nhau, nhưng sử dụng chúng như thé nào nhỉ? Cụ thể thì mời các bạn đọc phần dưới đây để hiểu rõ hơn. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ với bài viết của mình!

    [​IMG]

    听说 : “Nghe nói” biểu thị nghe người khác truyền đạt, không phải đích thân chứng thực nội dung.

    据说 : “Được biết” biểu thị căn cứ theo một số tài liệu văn hiến, báo chí truyền thông.v.v…

    传说 : Tương truyền là lời nói mang màu sắc thần bí, trải qua diễn biến lâu dài.

    1.听说 Nghe nói.

    Vd : 听说这道题没人做得出来。

    tīng shuō zhè dào tí méi rén zuò dé chū lái。

    Nghe nói đề bài này không ai làm được.

    Vd : 听说这棵树有上千年历史了。

    tīng shuō zhè kē shù yǒu shàng qiān nián lì shǐ le 。

    Nghe nói cây này có lịch sử hơn nghìn năm.

    Vd : 我听说今天的客房都订完了。

    wǒ tīng shuō jīn tiān de kè fáng dōu dìng wán le 。

    Tôi nghe nói phòng khách hôm nay đã đặt hết rồi.

    Vd : 听说办公室主任是个转业军人。

    tīng shuō bàn gōng shì zhǔ rèn shì gè zhuǎn yè jūn rén。

    Nghe nói Chủ nhiệm Văn phòng là một quân nhân chuyển ngành.

    Vd : 你们听说老王辞职的事了吗?

    nǐ mén tīng shuō lǎo wáng cí zhí de shì le ma?

    Các bạn nghe nói việc ông Vương từ chức chưa ?

    Vd : 谁听说过盲人摸象的故事?

    shuí tīng shuō guò máng rén mō xiàng de gù shì?

    Ai đã nghe qua chuyện người mù sờ voi chưa ?



    2.据说 Được biết, theo người ta nói.

    Vd : 据说以前这里是做城堡。

    jù shuō yǐ qián zhè lǐ shì zuò chéng bǎo。

    Được biết, trước đây chỗ này là làm thành lũy.

    Vd : 据说转基因食品吃了对人体有害。

    jù shuō zhuǎn jī yīn shí pǐn chī le duì rén tǐ yǒu hài。

    Được biết, ăn thực phẩm biến đổi gen có hại đối với sức khỏe.

    Vd : 据说梦里的内容跟现实是反的。

    jù shuō mèng lǐ de nèi róng gēn xiàn shí shì fǎn de。

    Theo người ta nói, nội dung trong giấc mơ là ngược với hiện thực.

    Vd : 据说大部分女士都希望男士主动追求。

    jù shuō dà bù fen nǚ shì dōu xī wàng nán shì zhǔ dòng zhuī qiú。

    Được biết, đa số nữ giới mong nam giới chủ động theo đuổi.

    Vd : 据说游泳有助于治疗颈椎病。

    jù shuō yóu yǒng yǒu zhù yú zhì liáo jǐng zhuī bìng。

    Được biết, bơi lội giúp điều trị bệnh khớp xương cổ.

    Vd : 据说汉语是世界上最难学的语言之一。

    jù shuō hàn yǔ shì shì jiè shàng zuì nán xué de yǔ yán zhī yī 。

    Được biết, Hán ngữ là một trong những ngôn ngữ khó học nhất thế giới.
    • 传说 tương truyền, truyền thuyết.

    Vd : 牛郎织女的故事只是个传说。

    niú láng zhī nǚ de gù shì zhǐ shì gè chuán shuō 。

    Câu chuyện Ngưu lang Chức nữ chỉ là một truyền thuyết.

    Vd : 中国民间有许多古老的传说。

    zhōng guó mín jiān yǒu xǔ duō gǔ lǎo de chuán shuō 。

    Dân gian Trung Quốc có nhiều truyền thuyết cổ xưa.

    Vd : 历史学家正在解密埃及金字塔传说。

    lì shǐ xué jiā zhèng zài jiě mì āi jí jīn zì tǎ chuán shuō 。

    Nhà sử học đang giải mã truyền thuyết Kim Tự Tháp Ai-cập.

    Vd : 传说女娲是个人首蛇身的女神。

    chuán shuō nǚ wā shì gè rén shǒu shé shēn de nǚ shén 。

    Tương truyền Nữ Oa là Nữ thần đầu người thân rắn.

    Vd : 杭州西湖有许多美丽的传说,其中《白蛇传》最为著名。

    háng zhōu xī hú yǒu xǔ duō měi lì de chuán shuō,qí zhōng 《bái shé zhuàn》 zuì wéi zhù míng 。

    Có nghĩa là : Hồ Tây Hàng Châu có nhiều truyền thuyết đẹp, trong đó “Bạch Xà chuyện” nổi tiếng nhất.

    Khóa học học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc tại trung tâm tiếng Hoa Chinese dành cho đối tượng học viên bắt đầu tiếp xúc với tiếng trung. Đây sẽ là những tiếp xúc Ở lần đầu tiên của người học với tiếng Trung.
     

Chia sẻ trang này