1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

Học tiếng Trung Hoa với cấu trúc ” 要(yào) 是(shì) … … 那(nà) 么(me) … … “

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    bạn thấy việc học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc có khó không? Mình đã giới thiệu cho các các bạn phần đông mẫu câu hay một vài bạn đã nhớ hết chưa? Hãy ôn lại thường xuyên để không bị quên nhé! và Ngày hôm nay chúng ta sẽ học cấu trúc ” 要(yào) 是(shì) … … 那(nà) 么(me) … … ” nhé! Chúc những bạn 1 ngày học tiếng Trung vui vẻ!

    [​IMG]

    ” 要(yào) 是(shì) …… 那(nà) 么(me) …… “

    Có nghĩa là “Nếu……,vậy thì…….”, khi mệnh đề phụ nêu ra giả thiết, mệnh đề chính sẽ giải thích kết quả sản sinh trong tình trạng giả thiết này.

    Vd : 年轻人要是不听长辈的劝告,那么定会闯祸。

    nián qīng rén yào shì bù tīng zhǎng bèi de quàn gào , nà me dìng huì chuǎng huò

    Nếu trẻ không nghe lời khuyên của bậc trên, thì nhất định sẽ gây họa.

    Chúng ta học từ mới.

    年轻人 nián qīng rén : trẻ, trẻ tuổi.

    长辈 zhǎng bèi : bậc trên, bề trên.

    劝告 quàn gào : khuyến cao, lời khuyên.

    闯祸 chuǎng huò : gây họa.

    Vd : 要是春节高速路不收费,那么很多人会选择自驾游。

    yào shì chūn jié gāo sù lù bù shōu fèi , nà me hěn duō rén huì xuǎn zé zì jià yóu 。

    Nếu Tết Nguyên đán đường cao tốc không thu lệ phí, thì sẽ có nhiều người lựa chọn tự lái xe đi du lịch.

    春节 chūn jié : Tết Nguyên đán, Tết âm lịch.

    高速路 gāo sù lù : đường cao tốc

    收费 shōu fèi : thu tiền, thu lệ phí.

    自驾游 zì jià yóu : tự lái xe đi du lịch.

    Vd : 要是赶不上看奥运会现场直播,那么看重播也不错。

    yào shì gǎn bú shàng kàn ào yùn huì xiàn chǎng zhí bō , nà me kàn chóng bō yě bú cuò

    Nếu không kịp xem phát trực tiếp tại hiện trường Đại hội Thể thao Ôlimpic, vậy thì xem phát lại cũng hay.

    赶不上 gǎn bú shàng : không kịp.

    奥运会 ào yùn huì : Đại hội thể thao Ôlimpic.

    现场直播 xiàn chǎng zhí bō : phát trực tiếp tại hiện trường.

    重播 chóng bō : phát lại.

    Vd : 要是有时间休假,那么我想去参观西藏布达拉宫。

    yào shì yǒu shí jiān xiū jià , nà me wǒ xiǎng qù cān guān xī zàng bù dá lā gōng

    Nếu có thời gian nghỉ phép, thì tôi muốn đi tham quan cung Pu-ta-la Tây Tạng.

    休假 xiū jià : nghỉ phép.

    参观 cān guān : tham quan.

    西藏 xī zàng : Tây Tạng.

    布达拉宫 bù dá lā gōng : Cung Pu-ta-la.

    Khóa học học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc tại trung tâm tiếng Hoa Chinese dành cho đối tượng học viên bắt đầu xúc tiếp với tiếng trung. Đây sẽ là những tiếp xúc Đầu tiên của người học với tiếng Trung.
     
  2. sim3gPro1

    sim3gPro1 New Member

    cai nay hay day ti em lien he
     

Chia sẻ trang này