1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

Học tiếng Trung Hoa với cấu trúc “尽(jín) 管(ɡuǎn) … …可(kě) 是(shì) … … ”

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Cấu trúc “Mặc dù… … nhưng… … . ” trong tiếng Hoa một vài mọi người đã được học chưa nhỉ? Có tất cả cấu trúc miêu tả ý nghĩa trái ngược , vậy những bạn đã biết đến “尽(jín) 管(ɡuǎn) … …可(kě) 是(shì) … … ” chưa? Nếu chưa thì hiện giờ chúng ta cùng nhau học nhé! Chúc một vài các bạn hoc tieng hoa online vui vẻ!


    [​IMG]



    “尽(jín) 管(ɡuǎn) ……可(kě) 是(shì)……”.

    Có nghĩa là “Mặc dù…… nhưng…….” Trong câu biểu đạt quan hệ chuyển hướng, tức mệnh đề chính biểu đạt ý nghĩa ngược lại với mệnh đề phụ .

    Vd : 尽管世界不断变化,可是我的梦想一直不变。

    jín ɡuǎn shì jiè bú duàn biàn huà , kě shì wǒ de mènɡ xiǎnɡ yì zhí bú biàn 。

    Mặc dù thế giới không ngừng biến đổi, nhưng ước mơ của tôi luôn không thay đổi.

    世界 shì jiè : thế giới.

    变化 biàn huà : biến hóa, thay đổi.

    梦想 mènɡ xiǎnɡ : ước mơ.

    Vd : 尽管隔着千山万水,可是他们心里都互相挂念彼此。

    jín ɡuǎn ɡé zhe qiān shān wàn shuǐ , kě shì tā men xīn lǐ dōu hù xiānɡ ɡuà niàn bí cǐ 。

    Mặc dù muôn núi ngàn sông ngăn cách, nhưng trong lòng họ luôn nhớ tới nhau.

    千山万水 qiān shān wàn shuǐ : muôn núi ngàn sông.

    互相 hù xiānɡ : tương hỗ, với nhau, lẫn nhau.

    挂念 ɡuà niàn : nhớ, nhớ nhung.

    彼此 bí cǐ : đó với đây, hai bên.

    Vd : 尽管手术很成功,可是术后护理仍然很关键。

    jín ɡuǎn shǒu shù hěn chénɡ ɡōnɡ , kě shì shù hòu hù lǐ rénɡ rán hěn ɡuān jiàn 。

    Mặc dù phẫu thuật rất thành công, nhưng chăm sóc sau phẫu thuật vẫn rất quan trọng.

    手术 shǒu shù : phẫu thuật, mổ.

    护理 hù lǐ : hộ lý, chăm sóc.

    关键 ɡuān jiàn : mấu chốt, then chốt, quan trọng.

    Vd : 尽管秘书说领导不在单位,可是他依然等候在门口。

    jín ɡuǎn mì shū shuō línɡ dǎo bú zài dān wèi , kě shì tā yī rán děnɡ hòu zài mén kǒu 。

    Mặc dù thư ký nói lãnh đạo không ở đơn vị, nhưng anh ấy vẫn đợi ở cổng.

    Chúng ta học từ mới.

    秘书 mì shū : thư ký.

    依然 yī rán/ 仍然 rénɡ rán : vẫn.

    等候 děnɡ hòu : đợi, đợi chờ.

    门口 mén kǒu : cửa ra vào, cổng.

    Khóa học học tiếng hoa giao tiếp cấp tốc tại trung tâm tiếng Hoa Chinese dành cho đối tượng học viên bắt đầu xúc tiếp với tiếng trung. Đây sẽ là các tiếp xúc Lần đầu của người học với tiếng Trung.
     
  2. thicongpccc

    thicongpccc Member

    Tư Vấn PCCC - Thiết Kế PCCC - Thi Công PCCC - Lắp Đặt PCCC ==> thicongpccc.vn
     

Chia sẻ trang này