1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

Học tiếng Hoa với cấu trúc 再zài… (也) (yě)不bú 过guò”

Thảo luận trong 'Học tiếng trung giao tiếp cấp tốc' bắt đầu bởi tienghoa123, 21/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Đã bạn nào học tiếng hoa cơ bản với cấu trúc 再zài… (也) (yě)不bú 过guò” .Và có không ít mọi người bị nhẫm lẫn bởi 1 cấu trúc “再zài…不bú 过guò” : “Quá, lắm” và “再zài … 也yě不bú 过guò” : Có nữa… cũng thế thôi này lắm nhé. Nhìn tổng quát thì giống nhau chỉ thêm bớt 1 chữ nhưng có ai ngờ cách thức dùng cũng khác nhau. Để các bạn học tiếng Trung Hoa khỏi hoang mang về nó mình là admin trung tam tieng Trung chinese và Hôm nay sẽ cùng các mọi người đi tìm hiểu về nó kỹ hơn nhé. những mọi người cũng Có khả năng tìm hiểu thêm về vấn đề cách học tiếng hoa hiệu quả tại website của trung tâm tiếng Hoa chinese

    [​IMG]

    1.”再zài…不bú 过guò” : “Quá, lắm” thường mang sắc thái tích cực, biểu thị mức độ mạnh, có ý không gì bằng, tốt quá, biểu thị không có gì tốt bằng.

    2.”再zài … 也yě不bú 过guò” : Có nữa… cũng thế thôi, mang sắc thái tiêu cực, biểu thị mức độ rất thấp có nghĩa là cũng như thế thôi, cũng vậy thôi.

    a.”再zài…不bú 过guò”

    vd : 今天的天气真是再好不过了。

    jīn tiān de tiān qì zhēn shì zài hǎo bú guò le 。

    Thời tiết hôm nay thật là đẹp quá.

    Vd : 这场婚礼真是再热闹不过了。

    zhè chǎng hūn lǐ zhēn shì zài rè nào bú guò le 。

    Lễ cưới này thật là náo nhiệt quá.

    Vd : 你这个人真是再好不过了。

    nǐ zhè ge rén zhēn shì zài hǎo bú guò le 。

    Bạn thật là người tốt quá.

    Vd : 他的成绩真是再差不过了。

    tā de chéng jì zhēn shì zài chà bú guò le 。

    Thành tích của anh ấy thật là kém quá.

    Vd : 楼上装修真是再吵不过了。

    lóu shàng zhuāng xiū zhēn shì zài chǎo bú guò le 。

    Tầng trên trang trí nội thất thật là ồn ào quá.

    Vd : 这条街真是再冷清不过了。

    zhè tiáo jiē zhēn shì zài lěng qīng bú guò le 。

    Dãy phố này thật là vắng vẻ quá.

    Vd : 这个计划真是再周密不过了。

    zhè ge jì huà zhēn shì zài zhōu mì bú guò le 。

    Kế hoạch này thật là chu đáo quá.

    Vd : 酒店的服务真是再贴心不过了。

    zhè jiǔ diàn de fú wù zhēn shì zài tiē xīn bú guò le。

    Phục vụ của khách sạn thật là thân mật.

    b.再zài … 也yě不bú 过guò”

    vd : 房价再高也不过如此。

    fáng jià zài gāo yě bú guò rú cǐ 。

    Giá nhà có cao nữa cũng thế thôi.

    Vd : 西瓜再大,味道也不过如此。

    xī guā zài dà , wèi dào yě bú guò rú cǐ 。

    Dưa hấu có to nữa mùi vị cũng thế thôi.

    Vd : 他再有钱,生活也不过如此。

    tā zài yǒu qián , shēng huó yě bú guò rú cǐ 。

    Anh ấy có tiền nữa thì cuộc sống cũng thế thôi.

    Vd : 价格再贵也不过如此。

    jià gé zài guì yě bú guò rú cǐ 。

    Giá cả có đắt nữa cũng thế thôi.

    Vd : 模特再漂亮也不过如此

    mó tè zài piào liang yě bú guò rú cǐ。

    Người mẫu có đẹp nữa cũng thế thôi.

    Vd : 一小时运动量再累也不过如此。

    yì xiǎo shí yùn dòng liàng zài lèi yě bú guò rú cǐ 。

    Lượng vận động trong một tiếng đồng hồ có mệt nữa cũng thế thôi.

    Vd : 这点信息量再透露也不过如此

    zhè diǎn xìn xī liàng zài tòu lù yě bú guò rú cǐ。

    Lượng thông tin này có tiết lộ nữa cũng thế thôi.
     

Chia sẻ trang này