1. Để hạn chế Spam nội dung trùng lặp, nội dung vi phạm chính sách google
    Đi link tràn lan vào bài viết là đặc điểm chung của các tài khoản spam nên chúng tôi dừng việc đi link vào bài viết với tài khoản thường
    Để được đặt được link vào bài viết, các bạn phải đăng ký tài khoản VIP tại đây
    Dismiss Notice

học tiếng hoa cơ bản: 亏 trong tiếng Hoa dùng như thế nào?

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng trung online' bắt đầu bởi tienghoa123, 19/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Trong khi học tiếng hoa cơ bản , từ 亏 Có thể nói là một từ có tần suất sử dụng rất lớn, nhưng liệu mọi người đã nắm vững bí quyết sử dụng của từ này chưa? Bài học này sẽ giải đáp một vài băn khoăn cho những các bạn . Chúc những mọi người học tiếng Hoa vui vẻ

    [​IMG]

    1。得亏
    [děikuī]
    may; may mà; hên là; may phúc。亏着 ( kuī zhe ),幸好 ( xìng hǎo ) ,亏幸亏 ( kuī xìng kuī );多亏 ( duō kuī )
    得亏我来得早,不然又赶不上了。 děi kuī wǒ lái de zǎo , bù rán yòu gǎn bú shàng le .
    may mà tôi đến sớm nếu không bị trễ rồi.
    今天得亏没下雨,否则我就回不了家。jīn tiān děi kuī méi xià yǔ , fǒu zé wǒ jiù huí bù liǎo jiā
    May mà hôm này trời ko mưa, ko thì ko về nhà được rồi
    得亏我带了足够的钱,否则碰了一鼻子灰的是自己呀. děi kuī wǒ dài le zú gòu de qián , fǒu zé pèng le yì bí zi huī de shì zì jǐ yá .
    Cũng may là tôi mang đủ tiền,ko thì đúng là”đeo mo vào mặt”

    2。吃亏 [chīkuī]
    chịu thiệt; bị tổn thất; bị tổn hại,gặp bất lợi 。
    他这个人宁愿自己吃亏,也不愿别人吃亏. tā zhè ge rén nìng yuàn zì jǐ chī kuī , yě bú yuàn bié rén chī kuī .
    Con người hắn thà bản thân chịu thiệt cũng ko để người khác chịu thiệt.
    他吃了自私的亏。 tā chī le zì sī de kuī .
    Hắn chịu thiệt do thói ích kỉ của hắn
    诚实的人一定会吃亏 chéng shí de rén yí dìng huì chī kuī
    Người thành thực sẽ chịu thiệt thòi
    不把领导当回事,吃会的是你自己。bù bǎ líng dǎo dāng huí shì , chī huì de shì nǐ zì jǐ .
    Ko coi lạnh đạo ra cái gì,bản thân sẽ bị chịu thiệt mà thôi.
    碰上你这样的人算我倒霉 ,我真是处处吃亏啊。pèng shàng nǐ zhè yàng de rén suàn wǒ dǎo méi , wǒ zhēn shì chù chù chī kuī le .
    Gặp phải loại người như anh coi như tôi xui xẻo, Hôm nay đúng là thiệt thòi đủ đường mà
    亲爱的,为了你吃点亏算不了什么。qīn ài de , wèi le chī diǎn kuī suàn bù liǎo shén me .
    Em yêu vì e anh chịu thiệt một chút cũng ko sao.

    6。亏秤 [kuīchēng]
    1. cân thiếu; cân hụt; cân không đủ。用秤称东西卖时不给够分量。
    无论老人,小孩儿去买东西, 他从不亏秤。wǔ lùn lǎo rén , xiǎo háir qù mǎi dōng xi , tā cóng bù kuī chēng
    bất kể là người già hay trẻ nhỏ đi mua hàng, anh ấy cũng không cân thiếu.
    2. cân trừ hao; cân trừ bì; trừ hao。
    青菜水分大,一放就会亏秤。qīng cài shuǐ fēn dà , yì fàng jiù huì kuī chēng .
    rau xanh tích nước nhiều, khi cân phải trừ hao.
    7。亏得 [kuī·de]
    1. may mà; may được; may nhờ。
    亏得厂里帮助我,才 度过了难 关。kuī de chǎng lǐ bāng zhù wǒ , cái dù guò le nán guān .
    may mà hợp tác xã giúp đỡ tôi, tôi mới vượt qua được khó khăn này.
    2. may mà (tỏ ý châm biếm)。反说, 表示讥讽。
    这 么长时 间才借给我,亏得你还记得。zhè me cháng shí jiān cái jiè gěi wǒ , kuī de nǐ hái jì dé
    lâu thế này mới cho tôi mượn, may mà anh còn nhớ.



    Khóa học học tiếng hoa cơ bản tại trung tâm tiếng Hoa Chinese dành cho đối tượng học viên bắt đầu xúc tiếp với tiếng trung. Đây sẽ là các xúc tiếp Lần đầu của người học với tiếng Trung.
     

Chia sẻ trang này